EN you
volume_up
{pronomen}

  1. allmänt
  2. "father's younger brother"
  3. "husband's younger brother"
  4. "male of young uncle age"
  5. "male adult, slightly younger"
  6. "young male adult"
  7. "sb of old aunt or uncle age"
  8. "used among old adults"
  9. "older sibling of either parent"
  10. "grandfather"
  11. "old male, about grandfather age"
  12. "male, very formal"
  13. "sibling or cousin, younger"
  14. "sb slightly younger"
  15. "girlfriend"
  16. "student in relation to teacher"
  17. "generic, child or teenager"
  18. "sister or female cousin, older"
  19. "female, slightly older"
  20. "female, unknown but similar age"
  21. "younger female, angry tone"
  22. "father's younger sister"
  23. "female of young aunt age"
  24. "female adult, slightly younger"
  25. "female teacher"
  26. "younger females, angry tone"
  27. "grandmother"
  28. "old female of grandmother age"
  29. "male of important position"
  30. "female of important position"
  31. "female, age 40 and up"
  32. "friend, very casual manner"
  33. "plural of "chị""
  34. "person of the same age"
  35. "sb of unknown but similar age"
  36. "young female adult"
  37. "wife's younger sister"
  38. "stepmother"
  39. "mother's younger sister"
  40. "friend"
  41. "mother's younger brother"
  42. "wife's younger brother"
  43. "father"
  44. "mother"
  45. "to address both parents at once"
  46. "sb of your child's age"
  47. "student of small age"
  48. "to address your kid"
  49. "sb of kid's or grandkid's age"
  50. "sb of niece's or nephew's age"
  51. "your grandkid, niece or nephew"
  52. "brother or male cousin, older"
  53. "male, slightly older"
  54. "boyfriend"
  55. "generic, male, age 20-39"
  56. "younger male, angry tone"
  57. "male, unknown but similar age"
  58. "generic, female, age 20-39"
  59. "male, age 40 and up"
  60. "male friend, casual tone"
  61. "female friend, casual tone"
  62. "plural of "anh""
  63. "plural of "em""
  64. "plural of "ông""
  65. "plural of "bà""
  66. "plural of "ngài""
  67. "plural of "ngươi""
  68. "plural of "mày""
  69. "plural of "bạn""
  70. "younger sister of either parent"
  71. "younger brother of either parent"
  72. "plural of "cô""
  73. "plural of "chú""
  74. "plural of "bác""
  75. "plural of "con""
  76. "plural of "cháu""
  77. arkaisk
  78. "old male adult of father's age", vardagligt
  79. vulgärt

1. allmänt

you
quý vị {pron. neut. plur.} [form.]
you
quý ông quý bà {pron. neut. plur.} [form.]
you (även: you)
cậu {pron.}
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / cô ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
you (även: you)
anh {pron.}
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
you (även: she, you)
chị {pron.}
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
you (även: he, she, you)
em {pron.}
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
Would you like to watch a movie at my place?
Em/Anh có muốn về nhà anh/em xem phim không?
you (även: he, she, you)
bác {pron.}
you (även: she, you)
{pron.}
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.
you (även: he, you)
ông {pron.}
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/bà có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/bà vẫn chưa được thanh toán.
you (även: she, you)
{pron.}
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/ có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/ có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/ vẫn chưa được thanh toán.
you (även: you)
mày {pron.}
Mày biết cái quái gì (mà nói)! / Mày biết cái đếch gì (mà nói)!
you
tụi mày {pron.}
you
các bạn {pron.}
Các bạn đã chọn ngày cho đám cưới chưa?
you
các cậu {pron.}
you
các anh {pron.}
you
các em {pron.}
you
các chị {pron.}
you
bay {pron.}
you
tụi bay {pron.}
you
ngươi {pron.} [ned.]
you
mày {pron.} [ned.]
Mày biết cái quái gì (mà nói)! / Mày biết cái đếch gì (mà nói)!
you
các người {pron. neut. plur.} [ned.]
you (även: you)
ông {pron.} [form.]
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/bà có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/bà vẫn chưa được thanh toán.
you (även: you)
{pron.} [form.]
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/ có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/ có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/ vẫn chưa được thanh toán.
you
{pron.} [form.]
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.
you
chú {pron.} [form.]
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
Cô dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.
you
anh {pron.} [form.]
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
you
chị {pron.} [form.]
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
you
quý vị {pron.} [form.]
you
cậu {pron.} [vard.]
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / cô ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
you
bạn {pron.} [vard.]
I hope you will both be very happy together.
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn hạnh phúc bên nhau!
Chúc mừng hai bạn đã đính hôn? Các bạn đã chọn ngày cho đám cưới chưa?
I hope you will make each other extremely happy.
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn ở bên nhau hạnh phúc!
you
mày {pron.} [vard.]
Mày biết cái quái gì (mà nói)! / Mày biết cái đếch gì (mà nói)!
you
ấy {pron.} [vard.] (between friends in Northen Vietnam)
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / cô ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
you
đằng ấy {pron.} [vard.] (between friends in Northen Vietnam)
you
{pron.} [vard.] (between friends in Sourthern Vietnam)
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/ có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/ có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/ vẫn chưa được thanh toán.
you
ông {pron.} [vard.] (between friends in Sourthern Vietnam)
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/bà có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/bà vẫn chưa được thanh toán.

2. "father's younger brother"

you (även: he, you)
chú {pron.}
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
Cô dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.

3. "husband's younger brother"

you (även: he, you)
chú {pron.}
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
Cô dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.

4. "male of young uncle age"

you (även: he, you)
chú {pron.}
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
Cô dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.

5. "male adult, slightly younger"

you (även: he, you)
chú {pron.}
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
Cô dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.
you (även: you)
cậu {pron.}
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / cô ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.

6. "young male adult"

you (även: he, you)
chú {pron.}
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
Cô dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.

7. "sb of old aunt or uncle age"

you (även: you, he, she)
bác {pron.}

8. "used among old adults"

you (även: you, he, she)
bác {pron.}

9. "older sibling of either parent"

you (även: you, he, she)
bác {pron.}

10. "grandfather"

you (även: you, he)
ông {pron.}
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/bà có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/bà vẫn chưa được thanh toán.

11. "old male, about grandfather age"

you (även: you, he)
ông {pron.}
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/bà có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/bà vẫn chưa được thanh toán.

12. "male, very formal"

you (även: he)
ngài {pron.} [hövl.]
you
quý ngài {pron.} [hövl.]

13. "sibling or cousin, younger"

you (även: you, he, she)
em {pron.}
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
Would you like to watch a movie at my place?
Em/Anh có muốn về nhà anh/em xem phim không?

14. "sb slightly younger"

you (även: you, he, she)
em {pron.}
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
Would you like to watch a movie at my place?
Em/Anh có muốn về nhà anh/em xem phim không?

15. "girlfriend"

you (även: you, he, she)
em {pron.}
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
Would you like to watch a movie at my place?
Em/Anh có muốn về nhà anh/em xem phim không?

16. "student in relation to teacher"

you (även: you, he, she)
em {pron.}
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
Would you like to watch a movie at my place?
Em/Anh có muốn về nhà anh/em xem phim không?

17. "generic, child or teenager"

you (även: you, he, she)
em {pron.}
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?
Would you like to watch a movie at my place?
Em/Anh có muốn về nhà anh/em xem phim không?

18. "sister or female cousin, older"

you (även: you, she)
chị {pron.}
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.

19. "female, slightly older"

you (även: you, she)
chị {pron.}
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.

20. "female, unknown but similar age"

you (även: you, she)
chị {pron.}
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.

21. "younger female, angry tone"

you (även: you, she)
chị {pron.}
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.

22. "father's younger sister"

you (även: you, she)
{pron.}
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.

23. "female of young aunt age"

you (även: you, she)
{pron.}
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.

24. "female adult, slightly younger"

you (även: you, she)
{pron.}
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.

25. "female teacher"

you (även: you, she)
{pron.}
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.

26. "younger females, angry tone"

you (även: you, she)
{pron.}
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.

27. "grandmother"

you (även: you, she)
{pron.}
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/ có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/ có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/ vẫn chưa được thanh toán.

28. "old female of grandmother age"

you (även: you, she)
{pron.}
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/ có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/ có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/ vẫn chưa được thanh toán.

29. "male of important position"

you (även: you)
ông {pron.} [form.]
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/bà có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/bà vẫn chưa được thanh toán.

30. "female of important position"

you (även: you)
{pron.} [form.]
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/ có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/ có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/ vẫn chưa được thanh toán.

31. "female, age 40 and up"

you (även: you)
{pron.} [form.]
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/ có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/ có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/ vẫn chưa được thanh toán.

32. "friend, very casual manner"

you (även: you)
mày {pron.}
Mày biết cái quái gì (mà nói)! / Mày biết cái đếch gì (mà nói)!

33. "plural of "chị""

you
các chị {pron. fem. plur.}

34. "person of the same age"

you (även: you)
bạn {pron.}
I hope you will both be very happy together.
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn hạnh phúc bên nhau!
Chúc mừng hai bạn đã đính hôn? Các bạn đã chọn ngày cho đám cưới chưa?
I hope you will make each other extremely happy.
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn ở bên nhau hạnh phúc!

35. "sb of unknown but similar age"

you (även: you)
bạn {pron.}
I hope you will both be very happy together.
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn hạnh phúc bên nhau!
Chúc mừng hai bạn đã đính hôn? Các bạn đã chọn ngày cho đám cưới chưa?
I hope you will make each other extremely happy.
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn ở bên nhau hạnh phúc!

36. "young female adult"

you
{pron.} [artigt]
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.

37. "wife's younger sister"

you (även: you)
{pron.}

38. "stepmother"

you (även: you)
{pron.}

39. "mother's younger sister"

you (även: you)
{pron.}

40. "friend"

you (även: you)
cậu {pron.}
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / cô ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
you
bạn {pron.} [artigt]
I hope you will both be very happy together.
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn hạnh phúc bên nhau!
Chúc mừng hai bạn đã đính hôn? Các bạn đã chọn ngày cho đám cưới chưa?
I hope you will make each other extremely happy.
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn ở bên nhau hạnh phúc!

41. "mother's younger brother"

you (även: you)
cậu {pron.}
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / cô ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.

42. "wife's younger brother"

you (även: you)
cậu {pron.}
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / cô ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.

43. "father"

you
thầy {pron.} [dial.]
you
tía {pron.} [dial.]
you (även: you)
bố {pron.}
I'm sure you will make wonderful parents.
Chúc mừng hai vợ chồng đã lên chức bố mẹ! Mình tin rằng hai bạn sẽ là những người bố người mẹ tuyệt vời.
you (även: you)
cha {pron.}
you
ba {pron.}

44. "mother"

you
mẹ {pron.}
Best wishes for you and your son/daughter.
Chúc mừng mẹ tròn con vuông nhé!
I'm sure you will make wonderful parents.
Chúc mừng hai vợ chồng đã lên chức bố mẹ! Mình tin rằng hai bạn sẽ là những người bố người mẹ tuyệt vời.
you
{pron.}
you
u {pron.} [dial.]
you
bầm {pron.} [dial.]
you
bu {pron.} [dial.]

45. "to address both parents at once"

you
bố mẹ {pron. neut. plur.}
I'm sure you will make wonderful parents.
Chúc mừng hai vợ chồng đã lên chức bố mẹ! Mình tin rằng hai bạn sẽ là những người bố người mẹ tuyệt vời.
you
cha mẹ {pron. neut. plur.}
you
ba mẹ {pron. neut. plur.}
you
ba má {pron. neut. plur.}
you
thầy u {pron. neut. plur.} [dial.]
you
thầy bu {pron. neut. plur.} [dial.]

46. "sb of your child's age"

you (även: you)
con {pron.}
Best wishes for you and your son/daughter.
Chúc mừng mẹ tròn con vuông nhé!
Wishing you all the best for your future career.
Chúc bạn may mắn trên con đường sự nghiệp!
Chúc bạn thành công trên con đường...

47. "student of small age"

you (även: you)
con {pron.}
Best wishes for you and your son/daughter.
Chúc mừng mẹ tròn con vuông nhé!
Wishing you all the best for your future career.
Chúc bạn may mắn trên con đường sự nghiệp!
Chúc bạn thành công trên con đường...

48. "to address your kid"

you (även: you)
con {pron.}
Best wishes for you and your son/daughter.
Chúc mừng mẹ tròn con vuông nhé!
Wishing you all the best for your future career.
Chúc bạn may mắn trên con đường sự nghiệp!
Chúc bạn thành công trên con đường...

49. "sb of kid's or grandkid's age"

you (även: you)
cháu {pron.}

50. "sb of niece's or nephew's age"

you (även: you)
cháu {pron.}

51. "your grandkid, niece or nephew"

you (även: you)
cháu {pron.}

52. "brother or male cousin, older"

you (även: you)
anh {pron.}
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?

53. "male, slightly older"

you (även: you)
anh {pron.}
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?

54. "boyfriend"

you (även: you)
anh {pron.}
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?

55. "generic, male, age 20-39"

you (även: you)
anh {pron.}
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?

56. "younger male, angry tone"

you (även: you)
anh {pron.}
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?

57. "male, unknown but similar age"

you
anh {pron.} [artigt]
Thank you for a lovely evening! Have a great night!
Cảm ơn anh/em vì một buổi tối tuyệt vời! Chúc anh/em ngủ ngon!
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Anh/Em ngồi/đứng cùng em/anh được không?

58. "generic, female, age 20-39"

you
chị {pron.} [artigt]
Our thoughts are with you and your family at this most difficult time of loss.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.

59. "male, age 40 and up"

you
ông {pron.} [artigt]
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/bà có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/bà vẫn chưa được thanh toán.

60. "male friend, casual tone"

you
ông {pron.} [vard.]
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/bà có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/bà vẫn chưa được thanh toán.
you
ông bạn {pron.} [vard.]

61. "female friend, casual tone"

you
{pron.} [vard.]
You can contact me by letter / e-mail if you require any further information.
Nếu cần thêm thông tin, ông/ có thể liên hệ với tôi qua thư / email.
I would be most grateful if you would look into this matter as soon as possible.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/ có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
This is to remind you that the above invoice is still unpaid.
Đây là thông báo nhắc nhở rằng hóa đơn của ông/ vẫn chưa được thanh toán.

62. "plural of "anh""

you
các anh {pron. mask. plur.}

63. "plural of "em""

you
các em {pron. neut. plur.}

64. "plural of "ông""

you
các ông {pron. mask. plur.}

65. "plural of "bà""

you
các bà {pron. fem. plur.}

66. "plural of "ngài""

you
các ngài {pron. mask. plur.} [hövl.]

67. "plural of "ngươi""

you
các ngươi {pron. neut. plur.} [ned.]
you
bọn ngươi {pron. neut. plur.} [ned.]
you (även: ye)
các ngươi {pron. neut. plur.} [ark.]

68. "plural of "mày""

you
chúng mày {pron. neut. plur.} [ned.]
you
bọn mày {pron. neut. plur.} [ned.]

69. "plural of "bạn""

you
các bạn {pron. neut. plur.} [artigt]
Các bạn đã chọn ngày cho đám cưới chưa?

70. "younger sister of either parent"

you
{pron.} [ovanl.]
Please send e-mail or call me if you have further questions.
Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại.
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.

71. "younger brother of either parent"

you
chú {pron.} [ovanl.]
You are welcome to come and enjoy the special day with them.
Cô dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người.

72. "plural of "cô""

you
các cô {pron. fem. plur.}

73. "plural of "chú""

you
các chú {pron. mask. plur.}

74. "plural of "bác""

you
các bác {pron. neut. plur.}

75. "plural of "con""

you
các con {pron. neut. plur.}

76. "plural of "cháu""

you
các cháu {pron. neut. plur.}

77. arkaisk

you (även: thee, thou)
ngươi {pron.} [ark.]
you (även: thee, thou)
nhà ngươi {pron.} [ark.]

78. "old male adult of father's age", vardagligt

you (även: you)
bố {pron.}
I'm sure you will make wonderful parents.
Chúc mừng hai vợ chồng đã lên chức bố mẹ! Mình tin rằng hai bạn sẽ là những người bố người mẹ tuyệt vời.
you (även: you)
cha {pron.}
you
cha nội {pron.}

79. vulgärt

you
chúng mày {pron.}
you
tụi bây {pron.}

Användningsexempel för "you" på vietnamesiska

Dessa meningar kommer från externa källor och kan innehålla fel. bab.la är inte ansvarigt för deras innehåll. Läs mer här.

EnglishUnfortunately, we must inform you that we are not able to deliver the goods until…
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi không thể giao hàng cho tới...
EnglishWe are sorry to inform you that we have already placed the order elsewhere.
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi đã đặt hàng của công ty khác.
EnglishDo you have any special rooms available?
Tôi bị dị ứng với ___ [bụi/lông động vật]. Ở đây có phòng nào thích hợp cho tôi không?
EnglishWe are sorry to inform you that we have to place our order elsewhere.
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi sẽ phải đặt hàng của công ty khác.
EnglishWe regret to inform you that this order will not be ready for dispatch tomorrow.
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng đơn hàng sẽ không được chuẩn bị kịp để giao vào ngày mai.
EnglishI wish to apply for the post of…which you advertised in…on… .
Tôi viết thư này để ứng tuyển vào vị trí... được quảng cáo trên... vào ngày...
EnglishIf you have already sent your payment, please disregard this letter.
Nếu quí khách đã tiến hành thanh toán, vui lòng bỏ qua thư này.
EnglishWe are delighted to introduce you to...our new son/daughter.
Chúng tôi xin vui mừng giới thiệu bé trai/bé gái nhà chúng tôi...
EnglishWishing both of you all the best on your engagement and everything lies ahead.
Chúc cặp đôi mới đính hôn may mắn và hạnh phúc!
EnglishWould you be able to accept and order for…at a price of…per...?
Mong Quý công ty có thể xem xét đơn đặt... với giá... một...
EnglishDo you show sports? We would like to watch the ___ game.
Ở đây có TV để xem thể thao không? Chúng tôi muốn xem trận ___.
EnglishCould you please bring this to the laundry room to be cleaned?
Làm ơn mang cái này xuống phòng giặt ủi và giặt cho tôi.
EnglishI'm happy to tell you that…now have a little son/daughter.
Tôi xin vui mừng thông báo... đã sinh một bé trai/bé gái.
EnglishCould you please bring another blanket/pillow/towel?
Làm ơn mang cho tôi thêm một cái chăn/gối/khăn tắm.
EnglishDo you have any special rooms for handicapped people?
Ở đây có phòng dành cho người khuyết tật không?
EnglishWould you like to have lunch/dinner with me sometime?
Khi nào chúng mình cùng đi ăn trưa/ăn tối nhé?
EnglishSend me news, when you know anything more.
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
EnglishCould you please prepare the dish without ____?
Cho tôi món này nhưng đừng cho ___ có được không?
EnglishIn what ways can you protect me from frauds?
Có những cách nào để bảo vệ tôi khỏi các vụ lừa đảo?
EnglishEnclosed you will find two copies of the contract.
Chúng tôi xin đính kèm hai bản của hợp đồng.