"term" - Vietnamesisk översättning

EN

"term" på vietnamesiska

volume_up
term {substantiv}

EN term
volume_up
{substantiv}

1. allmänt

term (även: abutment, bound, boundary, end)
giới hạn {substantiv}
term (även: date, deadline, term)
kỳ hạn {substantiv}
term (även: term of office)
nhiệm kỳ {substantiv}
term (även: semester)
học kỳ {substantiv}
term
thời hạn {substantiv}

2. "of a meeting"

term
khóa họp {substantiv}
term (även: key, lock)
khóa {substantiv}
term (även: article, piece, section)
khoản {substantiv}
We accept your terms of payment and confirm that the payment will be made by irrevocable letter of credit / international money order (IMO) / bank transfer.
Chúng tôi chấp nhận điều khoản thanh toán và xin xác nhận rằng việc thanh toán sẽ được thực hiện qua thư tín dụng/ lệnh chuyển tiền quốc tế (IMO)/ chuyển khoản ngân hàng không thể hủy ngang.
term (även: date, deadline, term)
kỳ hạn {substantiv}

3. språkvetenskap

term
thuật ngữ {substantiv}
Thuật ngữ... được dùng để chỉ...

Synonymer (engelska) till "term":

term

Användningsexempel för "term" på vietnamesiska

Dessa meningar kommer från externa källor och kan innehålla fel. bab.la är inte ansvarigt för deras innehåll. Läs mer här.

EnglishSome people argue that the term denotes…
... có thể được hiểu theo nhiều cách khác nhau. Một số người cho rằng nó có nghĩa là...
EnglishFor the purposes of this essay, the term… will be taken to mean…
Trong phạm vi bài tiểu luận này, khái niệm... được định nghĩa là...
Englishshort term credit
Englishterm of office