EN second
volume_up
{substantiv}

1. allmänt

second
thứ nhì {substantiv}
second (även: Monday)
thứ hai {substantiv}
I would like to include a second driver.
Tôi muốn có tài xế thứ hai.
Tôi mua bất động sản lần thứ hai

2. "sb or sth ranked after first"

second
vị trí thứ hai {substantiv}
second
vị trí thứ nhì {substantiv}
second
người về nhì {substantiv}
second
người thứ hai {substantiv}
second
vật thứ hai {substantiv}

3. "assistant"

second
phó {substantiv}
người chỉ huy phó
second
phó tướng {substantiv}
second
phó chỉ huy {substantiv}

4. "unit of time"

second
giây đồng hồ {substantiv}

5. måttenhet: "time"

second
giây {substantiv}

6. måttenhet: "angular distance"

second
giây {substantiv} (góc)

Användningsexempel för "second" på vietnamesiska

Dessa meningar kommer från externa källor och kan innehålla fel. bab.la är inte ansvarigt för deras innehåll. Läs mer här.

EnglishThe first…, by contrast, the second
... (thì)... , trong khi đó,... (lại)...
English... first class/second class ticket ...